DAIKIN- FTV35BXV1V / RV35BXV1V (Non Inverter- R32 )

Tình trạng : Còn hàng
  • 474
  • DAIKIN
  • THÁI LAN
  • MÁY LẠNH TREO TƯỜNG 1.5 HP
  • 1,5 Ngựa (1,5 HP)
  • 220v
  • Non-inverter R32
  • DN : 550 x 765 x 285, DL : 288 x 859 x 209
  • 1.200 Btu
  • 2 Năm - Máy nén bảo hành 5 năm
  • 20/08/2016
  • 363
Giá lẻ bằng giá sỉ

Mô tả sản phẩm

FTV Series - DAIKIN- FTV35BXV1V / RV35BXV1V (Non Inverter- R32 )

 

Dòng sản phẩm treo tường một chiều lạnh tiêu chuẩn sử dụng môi chất lạnh R-32 với thiết kế mặt nạ phẳng thời trang mang lại sự thoải mái hoàn toàn.

 

DAIKIN- FTV35BXV1V

DAIKIN__FTV35BXV1V

 

 

Tính năng

Làm lạnh nhanh

 

 

 

My_lnh_Daikin_FTKC_lm_lnh_nhanh

Sử dụng tính năng này, máy điều hòa sẽ hoạt động ở tốc độ tối đa trong 20 phút giúp nhiệt độ phòng nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.

 

Độ ồn thấp

Năm tốc độ quạt tùy chọn giúp người dùng có nhiều lựa chọn hơn. Bằng cách chọn chế độ Hoạt Động Êm, độ ồn có thể giảm đến 25 dB(A).

Chế độ ngủ ngon

 

Khi bật chế độ ngủ ngon, nhiệt độ sẽ tăng dần theo các mô hình nhiệt độ ngủ thông thường.

 

Phin lọc Apatit Titan khử mùi diệt khuẩn

 

PHIN_LC_BT_BI

Phin lọc có thể vô hiệu hóa vi khuẩn và virus, tuổi thọ lên đến 03 năm nếu thực hiện vệ sinh sáu tháng một lần.

Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

 

 

moi_chat_moi_R32_1

Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Daikin đã sử dụng R-32 – Môi chất lạnh thế hệ mới, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp

  • * Nguồn:Giá trị 100 năm của khả năng làm nóng toàn cầu (GWP) từ Báo cáo đánh giá lần thứ tư của IPCC. GWP 100 năm so sánh: HFC410A, 2,090; HFC32, 675.
 

Dàn trao đổi nhiệt vi ống (MCHE)

 

Gia tăng hiệu suất truyền nhiệt.
Gia tăng độ bền
Gia tăng khả năng chống ăn mòn
Giảm lượng môi chất lạnh cần nạp
Trọng lượng nhẹ hơn
MCHE có ở model FTV35/50/60.

 

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn Lạnh

 

FTV35BXV1V

Tên Model Dàn Nóng

 

RTV35BXV1V

Công Suất Lạnh Danh Định

Btu/h

12000

kW

3.52

EER Danh Định

W/W

3.01

Sao Năng Lượng

 

 3 sao ♦

Dàn Lạnh

Điện nguồn

V/Ph/Hz

220-240/1/50

Lưu Lượng Gió

CFM

372/355/298/242/225

Độ Ồn

dBA

40/39/35/29/28

Chiều Cao

mm

288

Chiều Rộng

mm

800

Dàn Nóng

Chiều Dày

mm

206

Khối Lượng

kg

9

Điện Nguồn

V/Ph/Hz

220-240/1/50

Độ Ồn

dBA

48

Chiều Cao

mm

550

Chiều Rộng

mm

658

Chiều Dày

mm

273

Khối Lượng

kg

28

Ống Kết Nối - Lóng

mm

6.35

Ống Kết Nối – Hơi

mm

9.52

 

Chiều dài ống tối đa

m

25

Chênh Lệch Độ Cao Tối Đa

m

15

Ý kiến khách hàng

Ý kiến của bạn