Máy lạnh CASPER IC-12TL11 (R410A-INVERTER).

Tình trạng : Còn hàng
  • 731
  • CASPER
  • THÁI LAN
  • MÁY LẠNH TREO TƯỜNG 1.5 HP
  • 220V
  • INVERTER
  • 11.950 Btu
  • 14/03/2017
  • 588
Giá lẻ bằng giá sỉ

Mô tả sản phẩm

          

 MÁY ĐIỀU HÒA CASPER SẢN XUẤT TẠI THÁI LAN.

CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU

GIÁ RẺ BẤT NGỜ.

casper

 

MÁY LẠNH CASPER THIẾT KẾ KIỂU DÁNG SANG TRỌNG.

ĐẲNG CẤP VƯỢT TRỘI.

 

 

731_nd

 

- Thiết kế sang trọng là một ưu điểm lớn của dòng máy lạnh casper, mang đến phong cách tinh tế, hiện đại trong kiểu dáng sản phẩm cho vị trí không gian lắp đặt

- Máy lạnh casper được sản xuất tại Thái Lan với công nghệ tiên tiến, chất lượng đảm bảo, an toàn và hiệu quả.

- Môi chất lạnh sử dụng gas 410A thân thiện với môi trường.

- Máy lạnh casper phù hợp với khí hậu và môi trường ở Việt Nam.

- Làm lạnh nhanh, hiệu quả cao.

- Với kiểu dáng đẹp, trông bắt mắt, cùng với tính năng hiện đại, giá cả phù hợp là sự lựa chọn hàng đầu của bạn.

- Máy lạnh casper IC-12TL11 dòng inverter R410A với động cơ quạt PG Motor tiên tiến là một ưu điểm lớn của máy lạnh casper khi điều chỉnh tốc độ gió với mức độ làm mát linh hoạt, tiện nghi nhất cho người sử dụng.


TÍNH NĂNG:

casper_dan_tan_nhiet

Dàn tản nhiệt mạ vàng mang đến những tính năng vượt trội.

Tăng hiệu năng làm lạnh.

Ngăn bụi bám.

Dễ vệ sinh.

Tăng tuổi thọ dàn ngưng.

Ngăng sự sinh sôi của vi khuẩn.

Ngăng sự bào mòn của nước mưa.


THÔNG TIN SẢN PHẨM

 

  • IC-12TL11

    Công suất: 11,950 BTU/h. Một chiều.

    Nguồn điện: 220-240V/1P/50Hz.

    Môi chất lạnh: R410A

    Series: Casper – I

    Model: IC-12TL11

    - Tiết kiệm năng lượng nhờ chức năng inverter.

    - Làm lạnh cực nhanh nhờ tốc độ cực đại của máy nén.

    - Nhỏ gọn dễ vận chuyển, dễ  thiết kế lắp đặt.

    - Dàn tản nhiệt vàng; iFEEL; iCLEAN. 

    - BẢO HÀNH 1 ĐỔI 1 TRONG 1 NĂM ĐẦU.
    - Dùng gas 410A thân thiện với môi trường.
     
         Thiết kế cho phòng có thể tich khoảng 45m3
       
  •      
  •  

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :

 

CASPER I – Series

Đơn vị

IC-12TL11

Thông số

cơ bản

Công suất định mức

BTU/h

11.950

Công suất tiêu thụ định mức

W

1210(280-1520)

Dòng điện tiêu thụ định mức

A

6.6(1.5~7.4)

Công suất tiêu thụ tối đa

W

1700

Dòng điện tiêu thụ tối đa

A

9

Nguồn điện

V/Ph/Hz

220~240/1/50

Môi chất lạnh

 

R410A

Áp suất nạp tối đa

Mpa

4.15

Áp suất dẫn tối đa

Mpa

1.15

Lưu lượng gió

m3/h

520

Độ ồn

dB(A)

39

Dàn Lạnh 

Tốc độ động cơ

rpm

1250±20

Lưu lượng gió

m3/h

550

Đường kính × Chiều dài quạt

mm

Φ92*597

Kích thước máy

mm

800*300*198

Kích thước bao bì

mm

850*370*270

Trọng lượng tịnh

kg

10

Dàn Nóng 

Công suất đầu vào

W

840

Dòng điện định mức

A

5.88

Đường kính quạt

mm

Φ390*140

Kích thước máy

mm

740*545*255

Kích thước bao bì

mm

850*620*370

Trọng lượng tịnh

kg

27

Ống

Ống lỏng

mm

Φ6.35

Ống gas

mm

Φ9.52

Diện tích sử dụng đề xuất

m2

14-21

Thông số kỹ thuật

Ý kiến khách hàng

Ý kiến của bạn