Máy lạnh Inverter 2hp Panasonic U18TKH-8 gas R32

Tình trạng : Còn hàng
  • 788
  • Panasonic
  • MALAYSIA
  • MÁY LẠNH TREO TƯỜNG 2HP
  • 2 Ngựa (2 HP)
  • Inverter
  • R32
  • ★★★★★
  • CU/CS-U18TKH-8
  • 220v
  • 1 chiều lạnh
  • 17.700 btu
  • Cho phòng có thể tích 60 - 70 mét khối
  • 1 năm, máy nén 7 năm.
  • 05/06/2017
  • 744
Giá lẻ bằng giá sỉ

Mô tả sản phẩm

 

logo_panasonic_1

 

Một số điểm nổi bật của máy lạnh Panasonic Inverter 2hp :

 - Thiết kế tinh tế với hình dáng sang trọng.

 - Công nghệ biến tần tiết kiệm điện.

 - Làm lạnh nhanh chóng.

 - Làm lạnh dễ chịu.

 - Công nghệ lọc bụi Nano mới.

 - Hướng gió thổi đa chiều.

 - Chế độ ngũ đêm.

 - Vận hành êm ái.

 - Dùng gas lạnh thế hệ mới R32.

 

 Thiết kế tinh tế với đường viền màu bạc, võ máy có màu ánh ngọc trai làm nổi bật hình dáng sang trọng và hiện đại.

Máy lạnh Panasonic CU/CS-U18TKH-8 

 

my_lnh_panasonic_inverter_u18

 

 

 Máy lạnh Panasoníc Inverter 2hp duy trì nhiệt độ chính xác, làm lạnh hiệu quả, tiết kiệm điện nhờ công nghệ biến tần.

my_lnh_panasonic_cng_ngh_bin_tn

 

 Làm lạnh nhanh chóng : khi khởi động máy hoạt động với công suất tối đa nhờ công nghệ biến tần tăng tốc độ vòng quay của máy nén lên đến cực đại duy trì cho đến khi nhiệt độ phòng đạt đến nhiệt độ cài đặt thì máy hoạt hoạt động bình thường.

my_lnh_panasonic_lm_lnh_nhanh_chng

 

 Làm lạnh dễ chịu : luồng gió mát tỏa đều khắp phòng không tập trung thổi trực tiếp vào người tạo cảm giác đễ chịu.

my_lnh_panasonic_lm_lnh_d_chu_1

 Công nghệ lọc bụi Nano mới loại bỏ phần lớn tác nhân gây hại bảo vệ sức khỏe cho người sử dụng.

my_lnh_panasonic_cng_ngh_nano

 Sử dụng gas R32 thế hệ mới bảo vệ môi trường.

R32

 Vận hành bền bỉ trong môi trường nhiệt độ ở Việt Nam.

panasonic__bn_cao

THÔNG SỐ KỸ THUẬT.

 

MODEL (50Hz) Khối trong nhà CS-U18TKH-8
Khối ngoài trời CU-U18TKH-8
Công suất làm lạnh (nhỏ nhất-lớn nhất) kW 5.20 (1.10-6.00)
(nhỏ nhất-lớn nhất) Btu/giờ 17,700 (3,750-20,500)
Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) 6.56
EER (nhỏ nhất-lớn nhất) W/W 3.82 (3.79-3.49)
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng điện A 6.6
Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất) W 1,360 (290-1,720)
Khử ẩm L/giờ 2.9
(Pt/giờ) 6.1
Lưu thông khí Khối trong nhà m³/phút (ft³/phút) 19.1 (675)
Khối ngoài trời m³/phút (ft³/phút) 36.0 (1,270)
Độ ồn Khối trong nhà (H / L / Q-Lo) dB (A) 45/32/29
Khối ngoài trời (H / L) dB (A) 50
Kích thước Cao mm 302 (619)
inch 11-29/32 (24-3/8)
Rộng mm 1,120 (824)
inch 44-1/8 (32-15/32)
Sâu mm 241 (299)
inch 9-1/2 (11-25/32)
Khối lượng tịnh Khối trong nhà kg (lb) 12 (26)
Khối ngoài trời kg (lb) 37 (82)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø 6.35
inch 1/4
Ống ga mm Ø 15.88
inch 5/8
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 10
Chiều dài ống tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung* g/m 25
Nguồn cấp điện Khối trong nhà

 

Thông số kỹ thuật

Ý kiến khách hàng

Ý kiến của bạn